Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Inox Tiến Dũng Nha Trang 916 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201973528Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thép Không Gỉ Khánh Hòa số 19 đường Quảng Đức, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201971175Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sắt Thép Tâm Thắng Lợi 95A/2 Lê Hồng Phong, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201964178Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đoàn Nguyên 96/30 Đường Liên Hoa, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201955857Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM Kim Khí Quang Minh 18/41 Hương lộ Ngọc Hiệp, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201954363Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM Thép Anh Phát Hta Tổ 8 Thôn Võ Cạnh, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201950288Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Nhôm Trường Phát 147A Trần Quý Cáp, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201843871Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Nhôm Minh Quang 416 đường Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201831019Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Hoàng Việt Trung 77A (Số mới là 365) Lê Hồng Phong, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201818473Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3