Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH TM DV Đầu tư Triệu Thịnh Phát Số 1016 Đường Hoàng Lê Kha, Khu phố 4, Xã Châu Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901261267Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TMDV Lâm Tấn Đạt Số 8, Tổ 27, ấp Hiệp Tâm, Xã Lộc Quang, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801317195Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TMDV Vàng Cú Số nhà 117, Đường ĐT.754B, Ấp Tà Thiết, Xã Lộc Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801317170Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sắt Thép Trường Kỳ Tổ 2, Thôn 4, Xã Đa Kia, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801313708Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tổng Hợp Đại Thịnh Vượng Đường Nguyễn Huệ, Tổ 3, Khu phố Phước Tân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311820Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH VàNG BạC Đá Quý Kim Phước 32 Võ Thị Sáu, Khu phố Phú Bình, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311059Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Thắng Thu Số 337 đường ĐT741, ấp Thái Dũng, Phường Đồng Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801304982Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Hoàng Tùng Phát BP Số 176, đường Nguyễn Tất Thành, khu phố Phước Trung, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801293804Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3