Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH NKSX Tech One Tổ 3, khu phố Phú Tân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801270331Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thép Toàn Thắng ĐT 741, Ấp Minh Tân, Phường Đồng Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801269921Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Nam Phương BP Đường Quốc lộ 14, Khu phố 4, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801269833Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Thép Thành Chung Quốc lộ 14, Ấp 4, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801264472Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Vàng Bạc Kim Dung Chín Số 28, Đường Điểu Ong, Tổ 2, Khu phố Xuân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801235182Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thiên Phúc BP Số 651, Quốc lộ 14, Khu phố Tân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801221260Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Bạc Phước Thịnh Tổ 10, Khu phố Phú Bình, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801200694Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Nhà Phú Quốc lộ 13, Tổ 8, khu phố Thủ Chánh, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801185527Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Tiến Thành Thống Nhất Thôn 7, Xã Phước Sơn, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801183061Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên thương mại sản xuất Thắng Đạt Tổ 1, Khu 8, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801179925Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Sắt Thép Vật Liệu xây dựng Thịnh Phát Đường ĐT.741, Ấp 3, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801170672Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3