Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhôm Hưng Thịnh Số 10, đường Lê A, khu phố Suối Chồn, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604017731Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Phú Hữu Thắng Số 150, ấp Hưng Bình, Xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604015942Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH F.Q.C Việt Nam Số 6, đường Thanh Hoá 1, ấp Thanh Hoá, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604010158Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khuôn Mẫu Việt TN Số 48, đường số 47, ấp Trà Cổ, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604008487Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thanh Loan Mạnh Hùng Số 355, đường Bùi Trọng Nghĩa, tổ 48, khu phố 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604005704Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Vật Liệu xây dựng Minh Hưng Số 9 đường Chu Mạnh Trinh, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604003295Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Fit Steel Việt Nam Tổ 29, ấp Bến Sắn, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604001932Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu Trí Lâm Số 116, tổ 42, khu phố 4, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604001322Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và Xúc Tiến thương mại Kim Toàn Thịnh Số 747, tổ 3, khu phố 34, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604000978Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Vật Tư xây dựng Tân Tiến 785 Quốc lộ 1K, Khu phố Tân An, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3603999820Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3