Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Phú Sĩ Việt 30A, tổ 5, khu phố Tân Mai, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602730432Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Khương Hà Phát Số A81, Hương lộ 19, ấp Bến Đình, Xã Đại Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602718509Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí - Xây dựng - Vận tải Tính Đạt Số 171/28, KP 8B, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602717583Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty TNHH Thép Và Vật Tư Biên Hòa Số 6A/13, KP 4, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602717576Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Một thành viên Song Huy Phát Số 47, ấp Hưng Nghĩa, QL 1A, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602715593Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Đang hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên thương mại - Dịch vụ Thép An Khang Vi Na Tổ 1, KP 1, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602696005Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật Nguyễn Trọng Tổ 9, Ấp Tân Trung, Xã Châu Pha, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502549222Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sắt Thép Minh Ngoan Số 780/35/1 đường 2/9, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502543358Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Tổng Hợp Cơ Khí Công Minh Khu phố Suối Nhum, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502542280Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3