Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Vàng Bạc Kim Minh Anh Thửa đất số 424, Tờ bản đồ số 14, Tổ 1, Khu phố Khánh Long, Phường Tân Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502401297Đang hoạt động
-
2019
Công ty CP Thương mại Blanta 1390 Đường Độc Lập, khu phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502397516Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH ĐT TM DV Thành Đạt 880/15A Đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502397178Đang hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Dương Thiên Nam 1700 đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502396424Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tôn Sắt Toàn Trí Tổ 4, Ấp Tân Xuân, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502393945Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nguyên Liệu Xanh VN Khu phố Tân Phú, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502390609Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Hồng Đại Phát 937 - 939 Phạm Hùng, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502388656Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư Sơn Tinh khu phố Suối Nhum, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502386144Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Triều Phong Số 89, Quốc lộ 56, Xã Nghĩa Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502380689Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3