Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Hoàng Lan Gold Số 82, đường Xô Viết - Nghệ Tĩnh, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002261203Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Kim Hoàn Alj Số 01, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002260009Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Oct Tổ dân phố Hoàng Trinh, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002258698Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Huỳnh Hương Tưởng Số 23 Trần Phú, Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002258666Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Kim Phát Nhà máy tôn thép Hà Lợi, xóm Long Lập, Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002256965Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hùng Nguyên HT Số nhà 314, đường Lý Tự Trọng, Tổ dân phố 9, Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002256605Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nhôm Thép Toàn Thắng Tổ 1, Tiên Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002256549Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
DNTN Vàng Bạc Kim Ngọc Trinh Số 36 đường Nguyễn Trọng Bình, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252488Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kim Loại Màu Tiến Thành Lô CN4-1, khu công nghiệp Vũng Áng 1, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251290Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3