Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần thương mại HTB Việt Nam KĐT Nam Vĩnh Yên, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500684256Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Alumi Đông Dương Số 82 Đường Trần Khánh Dư, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500683414Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phước Anh Việt Nam Số 391 Đường Trường Chinh, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500678710Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ xuất nhập khẩu Trung Thành Công Số nhà 17, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500675981Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần thương mại Thép Quốc Tế Att Tổ dân phố Tiền Châu, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500674184Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Tuấn Anh Số nhà 60, đường Tôn Đức Thắng, TDP Thanh Giã 1, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500674106Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần thương mại Tân Đại Phát Số 125 phố Núi Đinh, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500671708Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH VàNG BạC Vinh Trang Số nhà 47, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500671338Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hồng Phúc VP Số nhà 20, Ngõ 2, Đường Trần Phú, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500670849Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hồng Lạc Tổ dân phố Trại Lớn, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500670260Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3