Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Minh Thu Số nhà 139, Xóm Cầu Đầm, Khu phố Đa Hội, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301202677Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH TM Và XNK Hoàng Gia Phát Cl 12-38, khu đô thị Himlam Green Park, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301201955Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhôm Thời Đại Mới Lô CN 05, Cụm công nghiệp làng nghề Mẫn Xá, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301201803Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Thép Thiên Thanh Khu Phố Đa Hội, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301201426Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Hồng Tâm Cụm công nghiệp sản xuất thép Châu Khê, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301201391Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kim Loại Tuấn Kiệt Số 3, ngách 20, ngõ 574, Khu phố Đa Hội, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301200246Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Tấn Đạt Phát Số 92 Đường Lý Thường Kiệt, Khu phố Trịnh Xá, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301199819Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Thép Bảo Long Số 204 Đường Lý Thường Kiệt, Phường Phù Khê, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301199784Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3