Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Công Nga Nhà ông Nhu, tổ dân phố Giang Đông, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001145031Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Nhâm Thiên Trường Nhà ông Luyện, thôn Cổ Dũng 2, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001131744Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Kim Khí Victory Nhà ông Nguyễn Bá Trí, thôn Tân Đệ, Xã Tân Thuận, Hưng Yên, Việt Nam. 1001130807Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Bảo Chiến Nhà ông Phạm Văn Việt, Thôn Bích Kê, Xã Trà Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 1001129287Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Yến Trưởng Số nhà 12, ngõ 387, đường Lê Quý Đôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001117901Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàng Anh Đạt Thôn An Để, Xã Thư Trì, Hưng Yên, Việt Nam. 1001104204Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tôn Thép Thịnh Phát Số nhà 23, ngõ 2, đường Trần Khánh Dư, tổ 22, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001052605Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty cổ phần Thép Và Khoáng Sản Kinh Đô Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Kinh Đô, Đường tránh S1, Quốc lộ 10, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001043833Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Hùng Diệp Nhà ông Phạm Văn Cường, thôn Nam Quán, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001035198Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Đức Tùng NTC Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901188237Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3