Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần Imec Toàn Cầu Số 107/53, phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0901112358Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Sơn Lâm Phát Khu tập thể 1/5 Bãi Sậy (tại nhà bà Lê Thị Viên), Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901111001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Bảo Minh Aglass 330 Sài Thị, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 0901108792Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Ánh Mai Xóm 4, thôn Ngọc Trúc, Xã Đoàn Đào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901107686Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Vật Tư Kim Khí Sam Số 57, Đường Phạm Ngũ Lão, Tổ dân phố Tứ Mỹ, Phường Đường Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901105657Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Ngọc Hà Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901102127Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH TM DV Tổng Hợp Thành Long Thôn Yên Vĩnh, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. 0901099876Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Xuân Thịnh Thôn Đỗ Mỹ, Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên, Việt Nam. 0901096201Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phúc An Hưng Yên Thôn An Lạc, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901086605Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Avg Đội 16, Thôn Phú Thị, Xã Mễ Sở, Hưng Yên, Việt Nam. 0901084848Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3