Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ thương mại Quang Minh Số 233B đường Yết Kiêu, Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801374568Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Bảo Tín Trường Linh Thôn Ô Mễ, Xã Đại Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801371197Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tôn Thép Tân Hưng Dũng Số 105 Đường Hùng Vương, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801370108Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Vinh Thịnh Khu dân cư Tế Sơn, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801368010Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Đại Đô Thôn Phát Minh, Xã Kim Thành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801362160Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Gold & Silver Jewelry Số 9, phố Lê Hoàn, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801360822Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Nam Hưng Số 5/67 ngõ 5, phố Đức Minh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801359048Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Nhôm Nhập Khẩu New Xingfa Thôn Chu Đậu, Xã Thái Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801354434Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xuất- Nhập khẩu Và sản xuất thương mại TLC 47B Thiện Khánh, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801353141Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Đạo Trang Số nhà 28b, đường Lê Quý Đôn, khu 2, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801351232Đang hoạt động
- 2021 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3