Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Vinh Khang Thịnh 976/2C Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316448895Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trường Vinh Số 56, Đường 212, Khu phố 17, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316437572Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH TM DV SX Hùng Phát 47/84/11 Trường Lưu, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316437244Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thép Hoàng Thuận 101/5 Hoàng Văn Thụ, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316393364Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Muller Partner Việt Nam Văn Phòng 1, Tầng 9 Tòa Nhà Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316393050Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Kim Loại Phú Thịnh 706 Quốc Lộ 13, Khu Phố 12, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316391416Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Minh Hiệp 92/10E đường số 2, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316366314Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Inox Tam Khôi 220/1A1 Nguyễn Oanh, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316365920Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nông Lâm Sản Mê Kông 56/6/3 đường HT17, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316364099Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Bất Động Sản Home Land Việt Nam 11 Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316363803Tạm ngừng hoạt động
- 2020 Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Laser Khôi Nguyên Số 7 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316354407Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3