Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2000
Công ty cổ phần Tập Đoàn Đá Quý Và Trang Sức Toàn Cầu Hamana Nhà số 72A, Đường số 7, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0100967506Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Vật Tư xây dựng công nghiệp BT1A-14, Làng Việt Kiều Châu Âu, khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 4600873275Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Trang Kim Tiến Số 6, P. Lê Lợi, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500579297Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hiển Sỹ Số 15, phố Phan Đình Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500570583Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Doanh nghiệp tư nhân Thành Đại Thôn Nghĩa Lộ, xã Yên Lộ, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500562430Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Quang Đại Tầng 4, tòa nhà HUD3 Tower, số 121-123 đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500557663Đang hoạt động
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Thiên Phú Số 17, tổ 1, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500463782Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại xuất nhập khẩu Kim Loại Màu An Nhiên Nhà số 9 Ngõ 247, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 3, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500463694Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Đang hoạt động
- 1999 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3