Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Thương mại XNK Đầu tư phát triển Quang Tùng Tổ dân phố Vụ Nông, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201914500Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Vật Tư Thiết Bị Thép Hải Phòng Thôn Lương Quán, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201910979Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Vật Tư thương mại Kim Khí Toàn Minh Tổ dân phố Bấc 1 (nhà ông Tạ Phú Quý), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201909758Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Duy Ngọc Số 6/116 Lương Khánh Thiện, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201908835Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Inox Thịnh Quang Số 1B Ngõ 69 đường Nguyễn Trung Thành, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201906468Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH ST&A Steel Tổ dân phố Phạm Dùng (tại nhà ông Nguyễn Thành Trung), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201900057Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Thép VHV Số 11/40 Lâm Tường, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201887984Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Phát triển thương mại Linh Ngọc Số 221B Phố Lạch Tray, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201886980Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Bình Nhi Số 196 Lán Bè, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201886927Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Tân Đại Sơn Tổ dân phố 1 Tân Dương (tại nhà bà Nguyễn Thị Vui), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201885401Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Thép Xuân Hòa Thửa số 125B+140, Tổ dân phố Hải Triều 3, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201883394Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3