Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH The Best Project Material 14/85 Nguyễn Phúc Lai, Phường ô Chợ Dừa(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110671233Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Và xuất nhập khẩu Bắc Việt Tầng 2, số 09 Trương Công Giai, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110670399Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thép Đạt Phát Số 6 Đường Sau Ao Cửa Đình, Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110659814Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển xây dựng Hưng Đại Phát Số 631 phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110651251Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Công Thương Tai Yuan Việt Nam Số 18 phố Đồng Nhân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110651043Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Kim Khí Hoàng Tùng Số 31 ngõ 22 đường Văn La, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110651029Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ thương mại Thanh Xuân Số 14 Tổ 4 đường Cao Lỗ, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110643797Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại Và XNK Việt Hoàng Lô 204 Khu Đất Dịch Vụ Xa La, tổ dân phố 18, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110634129Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3