Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Dijigroup Tầng 6 Toà nhà Việt Á, Số 9 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109921270Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Thép xây dựng Và Kim Khí Hà Tây Khu Ao Thơm, Thôn Đồng Du, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109920904Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Kinh Doanh Hà An Số nhà 19 ngõ 101 phố Núi Trúc, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109917274Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thiết Bị Cơ Khí An Hưng Thôn Thượng Thụy, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109914989Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Vật Tư Hưng Phát Số nhà 54A2, Ngõ 135/14 Phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109912981Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thép Mạnh Quang Steel QTL Số 8 Ngõ 11/15B, Đường Ngô Gia Tự, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109912614Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Liên Á NF Metal Số 72, Ngõ 260 Khu Tập thể Văn Công, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109911427Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3