Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Phát triển thương mại Long Biên Số 66, ngõ 197, đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109854779Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại QCD Việt Nam Số 107, Phố Sở Thượng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109854539Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thép Tâm An Số nhà 11, đường trục chính 2, Thôn Bắc Hạ, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109854384Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thép Hoàng Tuyến Khu Dược Liệu, Thôn Áng Phao, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109850164Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Thép Miền Bắc CMC 295 Đường Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109849232Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Quốc Tế Sơn Mỹ P10, tầng 12A, tòa nhà Việt Á, số 9 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109844770Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Quốc Tế CHL Tầng 8, tòa nhà CEO, Lô HH2-1, Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Đường P, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109843230Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Tập Đoàn Greenhome Số 83 đường Phan Bá Vành, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109839266Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại HBL Việt Nam Tầng 7, tòa nhà Sannam, số 78 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109838939Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH VàNG BạC Hanh Thuỷ Số nhà 157 Thôn Thống Nhất, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109833553Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3