Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại công nghiệp Hưng Phát Số nhà 65, đường Phạm Ngũ Lão, Phường Đường Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0108436881Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Golden River Việt Nam Số 48 Hoàng Ngọc Phách, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0108420070Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Kim Dung Trung Kính Số 5, ngõ 6, tổ 32 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108414366Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và xuất nhập khẩu Cda Việt Nam A40-TT17 Khu đô thị mới Văn Quán - Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108408450Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thép Đại Kim Xóm Mới Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108391711Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư Thành An Phát Thôn 2, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108388010Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại VTV Số 10, ngách 491/39 La Thành, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108374843Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3