Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Tổng Hợp Anh Vân Dốc Vân la, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107456701Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Fomex Lô L1-2 thuộc Dự án nhà ở để bán, tổ 13, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107455698Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Và sản xuất thương mại Inox Lộc Phát Xóm Vực, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107452055Đang hoạt động
- 2016 Tạm ngừng hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Clean Perfect Việt Nam Số 72, ngõ 73 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107451206Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất Và phát triển thương mại Linh Sơn Thôn Xà Cầu, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107451051Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Inox Thép Hà Nội Số 461 Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107450428Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Bảo Tín Nam Phong Số 4 ngách 35 ngõ 173, đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107448838Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH MTV Tcon Số 106+206 -nhà ray TT-Công ty Cầu Thăng Long, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107448820Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Kinh Doanh Vàng Bạc Thịnh Hưng Số 51 phố Hà Trung, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107447961Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3