Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Avn Toàn Cầu Thôn Chi Đông 7, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106789585Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Sản xuất Thép Việt - Anh Số 126 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106789458Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Môi Trường Nhất Việt Số 21 phố Vũ Ngọc Phan, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106789345Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Phát triển thương mại Anh Phương Số 82A9 Hồng Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106788197Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vị Lộc Số 330 Cầu Khâu, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106783858Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Kim Khí 893 Tổ 5, khu Nam Thạch B, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 0106776787Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Phương Lam Cụm 6, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106776561Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Thép Và Vật Liệu xây dựng Thảo Hường Số 92, ngõ 4, tổ 3 Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106774476Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Bibimins Việt Nam Số nhà 35A, ngõ 16, đường Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106772824Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và công nghiệp Hà Nội Số 76 Ngõ 192 Hạ Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106771394Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Khoáng Sản Hồng Hà Số 228, ngõ Quỳnh, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106771323Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Đức Tín Số 2, ngõ 259 đường Yên Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106770908Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3