Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mã ngành 4659 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 32.469 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Thương mại - Công nghiệp Sao Vàng Thái Bình Dương 407/32 Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500754635Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đỗ Gia K1 Khu Đại An, đường 30/4, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500744475Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Hải Nguyên Đường Độc Lập, Khu Phố Ngọc Hà, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500731839Đang hoạt động
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn kỹ thuật Minh Huy Số 818 đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500729029Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Vạn An Tầng 3, Hodeco Plaza, 36 Nguyễn Thái Học, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500724662Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Nguyễn Số 104 Tôn Đức Thắng, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500718683Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Liên Hợp Mê Kông Số 444A Bình Giã, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500717802Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Cao Khang 37C Nguyễn Thiện Thuật, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500717552Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Nam Ngọc 177 Lê Lai, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500703013Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đặng Toàn Số 224 Đường Bình Giã, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500687107Đang hoạt động
-
2004
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Việt Cường Số 178 Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500677807Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.768
- 2 Thành phố Hà Nội 8.798
- 3 Thành phố Hải Phòng 1.835
- 4 Thành phố Đà Nẵng 1.257
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.256
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.162
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 579
- 8 Tỉnh Hưng Yên 558
- 9 Tỉnh Ninh Bình 542
- 10 Thành phố Cần Thơ 468
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 447
- 12 Tỉnh Phú Thọ 376
- 13 Tỉnh Nghệ An 365
- 14 Tỉnh Tây Ninh 293
- 15 Tỉnh Gia Lai 291
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 275
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 262
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 214
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 189
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 186
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 179
- 22 Tỉnh An Giang 165
- 23 Tỉnh Lào Cai 157
- 24 Tỉnh Quảng Trị 152
- 25 Tỉnh Cà Mau 130
- 26 Thành phố Huế 119
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 103
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 94
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 78
- 30 Tỉnh Sơn La 43
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 36
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 7