Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mã ngành 4659 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 32.469 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Nội Thất Trung Anh Số 282, phố Mai Anh Tuấn, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101262668Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ sản xuất Tân Sơn Hà Số 277 Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101262192Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hiệp Long Số 5A ngách 97 ngõ Hòa Bình 7, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101261463Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại At & T LK 11-21 - khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101261343Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH MTV BNC Bảo Ngọc Số 203 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101256424Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Vật Tư kỹ thuật Bảo Linh số 15 ngách 63 ngõ Quỳnh, Phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101255540Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Vật Tư kỹ thuật Điện Thăng Long Số 5, ngõ 76 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101253889Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại, Dịch vụ xây dựng Vạn Lợi Số nhà 35, Tổ 4, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101252885Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thiết Bị In An Mỹ 'Cấp Lại Mã Số DN Từ ĐKKD Số: 0102005320 Do Phòng ĐKKD - Sở Kế Hoạch Số nhà 1E hẻm 140/30/14 phố Đông Thiên, tổ 8, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101249836Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cường Thịnh Số 10, phố Thể Giao, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101245359Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Triều Dương Số nhà 30, ngõ 31 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101244972Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.768
- 2 Thành phố Hà Nội 8.798
- 3 Thành phố Hải Phòng 1.835
- 4 Thành phố Đà Nẵng 1.257
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.256
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.162
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 579
- 8 Tỉnh Hưng Yên 558
- 9 Tỉnh Ninh Bình 542
- 10 Thành phố Cần Thơ 468
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 447
- 12 Tỉnh Phú Thọ 376
- 13 Tỉnh Nghệ An 365
- 14 Tỉnh Tây Ninh 293
- 15 Tỉnh Gia Lai 291
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 275
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 262
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 214
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 189
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 186
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 179
- 22 Tỉnh An Giang 165
- 23 Tỉnh Lào Cai 157
- 24 Tỉnh Quảng Trị 152
- 25 Tỉnh Cà Mau 130
- 26 Thành phố Huế 119
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 103
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 94
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 78
- 30 Tỉnh Sơn La 43
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 36
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 7