Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mã ngành 4659 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 32.469 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Công Nghệ Tân Phát Số 508/10 đường Tây Sơn, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100666288Đang hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mỹ Phụng Số 146 Đống Đa, Xã Tây Sơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100664851Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Minh Tài Số 1005 đường Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100649733Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Tân Quốc Duy Số 463-465 đường Lạc Long Quân, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4100637632Đang hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Long Phú Số 288 đường Lạc Long Quân, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4100636156Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hải Nguyên Số 338 Lê Hồng Phong, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100621262Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Thái Khang Đường Hùng Vương - tổ 5 - KV 9, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4100620276Đang hoạt động
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công Ty TNHH Vật Tư Khoa Học Kỹ Thuật Hợp Lực Số 166 Hùng Vương, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4100610239Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Kỹ thuật Thủy Lực CN Số 155 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100594636Đang hoạt động
-
2005
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tân Thái Duy Số 87C Trần Phú, Phường Bình Định, Gia Lai, Việt Nam. 4100583521Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.768
- 2 Thành phố Hà Nội 8.798
- 3 Thành phố Hải Phòng 1.835
- 4 Thành phố Đà Nẵng 1.257
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.256
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.162
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 579
- 8 Tỉnh Hưng Yên 558
- 9 Tỉnh Ninh Bình 542
- 10 Thành phố Cần Thơ 468
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 447
- 12 Tỉnh Phú Thọ 376
- 13 Tỉnh Nghệ An 365
- 14 Tỉnh Tây Ninh 293
- 15 Tỉnh Gia Lai 291
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 275
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 262
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 214
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 189
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 186
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 179
- 22 Tỉnh An Giang 165
- 23 Tỉnh Lào Cai 157
- 24 Tỉnh Quảng Trị 152
- 25 Tỉnh Cà Mau 130
- 26 Thành phố Huế 119
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 103
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 94
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 78
- 30 Tỉnh Sơn La 43
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 36
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 7