Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mã ngành 4659 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 32.469 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Dược Phẩm Hà Anh Tuyên Quang Số nhà 25, tổ 1, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000893377Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Trần Niên Số nhà 248, đường Phạm Văn Đồng, tổ 4, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000892581Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Thiết Bị Giáo Dục Lâm Quỳnh tổ dân phố Tân Hà 16, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000891309Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại công nghiệp Tổng Hợp Số nhà 171, đường Quang Trung, tổ 16, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000890986Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Vinalog Việt Nam Km9+800, Thôn Phú An, Phường Bình Thuận, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000888049Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Năng Lượng Phương Đông Km 5 Quốc lộ 2, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000880723Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vàng Bạc Thành Công Số 27 Đường Chiến Thắng Sông Lô, Tổ Dân Phố Tân Quang 2, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000820026Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiết Bị Điện Thơm Tuyến Số nhà 166, đường Phạm Văn Đồng, tổ dân phố Hưng Thành 2, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000816365Đang hoạt động
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiết Bị Điện Dũng Hoan Số nhà 278, đường Quang Trung, tổ 9, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000769570Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Quản Lý Cung Ứng Chuỗi Lạnh Weichai Lạng Sơn Km6+300, Quốc lộ 1A, Thôn Nà Pài, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900917438Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.768
- 2 Thành phố Hà Nội 8.798
- 3 Thành phố Hải Phòng 1.835
- 4 Thành phố Đà Nẵng 1.257
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.256
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.162
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 579
- 8 Tỉnh Hưng Yên 558
- 9 Tỉnh Ninh Bình 542
- 10 Thành phố Cần Thơ 468
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 447
- 12 Tỉnh Phú Thọ 376
- 13 Tỉnh Nghệ An 365
- 14 Tỉnh Tây Ninh 293
- 15 Tỉnh Gia Lai 291
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 275
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 262
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 214
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 189
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 186
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 179
- 22 Tỉnh An Giang 165
- 23 Tỉnh Lào Cai 157
- 24 Tỉnh Quảng Trị 152
- 25 Tỉnh Cà Mau 130
- 26 Thành phố Huế 119
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 103
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 94
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 78
- 30 Tỉnh Sơn La 43
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 36
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 7