Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mã ngành 4659 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 32.469 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH MTV Thương mại Tổng Hợp Sơn Ngọc N05 Nguyễn Chí Thanh, khu tái định cư Mai Pha, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900871078Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ xuất nhập khẩu TNT Số nhà 15, ngõ 188, đường Hùng Vương, Khối Hoàng Hoa Thám, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900856552Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu TMT Số 10, ngõ 86, đường Lý Thái Tổ, Phường Đông Kinh(Hết hiệu lưc), Lạng Sơn, Việt Nam. 4900855774Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Công Nghệ Thiết Bị công nghiệp Nặng Mig Số 140, tổ 6, khối 3, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900852300Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Vũ Huy Anh Số 45, đường Văn Vỷ, khối Đại Thắng, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900852276Đang hoạt động
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Tiviem Phố Hà Huy Giáp, khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900848858Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Hoàng Bảo Phát Imex Số 45, đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900836605Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây Lắp Điện Phú Gia Số 700, đường Bà triệu, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900831269Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Quốc Môn Số 59 đường Bà Triệu, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900828139Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Viễn Thông Hậu Giang Lạng Sơn Km 3, Quốc lộ 4B, Khối 5, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900814841Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.768
- 2 Thành phố Hà Nội 8.798
- 3 Thành phố Hải Phòng 1.835
- 4 Thành phố Đà Nẵng 1.257
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.256
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.162
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 579
- 8 Tỉnh Hưng Yên 558
- 9 Tỉnh Ninh Bình 542
- 10 Thành phố Cần Thơ 468
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 447
- 12 Tỉnh Phú Thọ 376
- 13 Tỉnh Nghệ An 365
- 14 Tỉnh Tây Ninh 293
- 15 Tỉnh Gia Lai 291
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 275
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 262
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 214
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 189
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 186
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 179
- 22 Tỉnh An Giang 165
- 23 Tỉnh Lào Cai 157
- 24 Tỉnh Quảng Trị 152
- 25 Tỉnh Cà Mau 130
- 26 Thành phố Huế 119
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 103
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 94
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 78
- 30 Tỉnh Sơn La 43
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 36
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 7