Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mã ngành 4659 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 32.469 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Cân Điện Tử Thành Đạt Số 19, Đường Nơ Trang Long, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801277094Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Quang Phú Số 47 Lý Thường Kiệt, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801275749Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại DV Kỹ thuật Gia Huy Số 371, Tổ 12, Ấp 3A, Phường Minh Hưng, Thị xã Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước 3801274897Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Cơ Khí Phước Bình Tổ 5, Khu phố 1, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801274128Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Lộc Phước Quốc lộ 13, Tổ 4, khu phố 2, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801273607Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Điện Long Tường Lô C3-18 đường Phú Hưng, Khu đô thị Cát Tường Phú Hưng , ấp 6, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801273364Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên DHK Retail Đường liên thôn Phước Hoà Phước Tân, thôn Phước Tân, Xã Bình Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801263052Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thành Đạt BP Số nhà 44, Đường Nguyễn Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801257718Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Đại Thành Đạt Bình Phước Số 41/784, hẻm 784, khu phố Tân Tiến, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801252928Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Đức Gia Linh 179 Đường Cù Chính Lan, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801250085Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.768
- 2 Thành phố Hà Nội 8.798
- 3 Thành phố Hải Phòng 1.835
- 4 Thành phố Đà Nẵng 1.257
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.256
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.162
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 579
- 8 Tỉnh Hưng Yên 558
- 9 Tỉnh Ninh Bình 542
- 10 Thành phố Cần Thơ 468
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 447
- 12 Tỉnh Phú Thọ 376
- 13 Tỉnh Nghệ An 365
- 14 Tỉnh Tây Ninh 293
- 15 Tỉnh Gia Lai 291
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 275
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 262
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 214
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 189
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 186
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 179
- 22 Tỉnh An Giang 165
- 23 Tỉnh Lào Cai 157
- 24 Tỉnh Quảng Trị 152
- 25 Tỉnh Cà Mau 130
- 26 Thành phố Huế 119
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 103
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 94
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 78
- 30 Tỉnh Sơn La 43
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 36
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 7