Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Mã ngành 4651 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.162 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH MTV TM DV Vi Tính Sơn Lâm Số 64 ấp Xây Đá, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200783062Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Vi Tính Trần Nghĩa Số 179 Trương Công Định, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200778658Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ TK Số 116 Ấp Long Thạnh, Xã Tân Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200776812Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH TM DV Tin Học Tấn Sang Số 385 đường Lê Hồng Phong, khóm 5, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200764260Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Tin Học Điện Tử T&N Số 218, đường tỉnh 932, ấp An Thành, Xã Kế Sách, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200757739Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM Và ĐT Lê Huỳnh Số 150 đường Bùi Hữu Nghĩa, ấp Vĩnh Hội, Xã Long Đức, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100693143Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM DV ĐT Lê Huỳnh Số 150, đường Bùi Hữu Nghĩa, ấp Vĩnh Hội, Xã Long Đức, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100693104Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ kỹ thuật Đoàn Khang Ấp Bến Cát, Xã Mỹ Long Bắc, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh 2100677751Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TH Khánh Linh Đường Dương Quang Đông, Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100675634Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Chí Hùng ấp Lưu Tư, Xã Huyền Hội, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh 2100637798Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.163
- 2 Thành phố Hà Nội 937
- 3 Thành phố Hải Phòng 193
- 4 Thành phố Đà Nẵng 166
- 5 Tỉnh Đồng Nai 158
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 142
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 141
- 8 Thành phố Cần Thơ 104
- 9 Tỉnh Ninh Bình 100
- 10 Tỉnh Phú Thọ 90
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 82
- 12 Tỉnh Hưng Yên 80
- 13 Tỉnh An Giang 63
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 15 Tỉnh Quảng Ngãi 59
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 57
- 17 Tỉnh Gia Lai 56
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 53
- 19 Tỉnh Nghệ An 50
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 41
- 21 Tỉnh Cà Mau 39
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 39
- 23 Tỉnh Tây Ninh 39
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 36
- 25 Thành phố Huế 35
- 26 Tỉnh Quảng Trị 35
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 30
- 28 Tỉnh Sơn La 29
- 29 Tỉnh Lào Cai 26
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Cao Bằng 6
- 34 Tỉnh Điện Biên 2