Doanh nghiệp ngành Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Mã ngành 4651 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.162 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Viễn Thông Gia Minh Đàm Xóm 6 Thôn Phúc Lâm Trung, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111470699Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Công Nghệ Hoa Vinh 2/638/63 Ngô Gia Tự, Tổ 14, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111466371Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Thiết Bị kỹ thuật Hutek Tầng 3, TT19-06 KĐT Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111457560Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Điệp Facai It Số nhà 6, ngõ 4 phố Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111454062Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hải Triều Tech Số 10, ngách 97/25 Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111452347Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Máy Tính Hải Long Số 9 ngách 69A/109 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111447918Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Starcom Tầng 2 Tháp A, Helios Tower, 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111443977Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Rubictek Số 90 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111429764Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Số Bảo An Số 122 đường Lục Quân, thôn Đoàn Kết, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418522Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Công Nghệ Hpcom Việt Nam Số 18 TT1, Khu Đô Thị Ao Sào, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111414849Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.163
- 2 Thành phố Hà Nội 937
- 3 Thành phố Hải Phòng 193
- 4 Thành phố Đà Nẵng 166
- 5 Tỉnh Đồng Nai 158
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 142
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 141
- 8 Thành phố Cần Thơ 104
- 9 Tỉnh Ninh Bình 100
- 10 Tỉnh Phú Thọ 90
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 82
- 12 Tỉnh Hưng Yên 80
- 13 Tỉnh An Giang 63
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 15 Tỉnh Quảng Ngãi 59
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 57
- 17 Tỉnh Gia Lai 56
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 53
- 19 Tỉnh Nghệ An 50
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 41
- 21 Tỉnh Cà Mau 39
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 39
- 23 Tỉnh Tây Ninh 39
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 36
- 25 Thành phố Huế 35
- 26 Tỉnh Quảng Trị 35
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 30
- 28 Tỉnh Sơn La 29
- 29 Tỉnh Lào Cai 26
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Cao Bằng 6
- 34 Tỉnh Điện Biên 2