Doanh nghiệp ngành Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Mã ngành 4661 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.680 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xăng Dầu Mạnh Hào TĐ số 583, TBĐ số 05, Ấp Tú Điềm, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200795244Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Xăng Dầu Vinh Khang TĐ số 1852, TBĐ số 06, Ấp Bưng Chông, Xã Tài Văn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200795237Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH TM-DV Minh Khải Thửa đất số 204, Tờ bản đồ số 85, Ấp Phú Thuận, Xã Nhu Gia, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200793896Đang hoạt động
-
2021
DNTN Xăng Dầu Bảo Duyên Thửa đất số 1681, TBĐ số 7, Ấp Chắc Tưng, Xã Tài Văn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200793342Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH TM DV Thành Thảo TĐ số 1318, TBĐ số 1, Ấp Prệc Đôn, Xã Tài Văn(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200793335Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
DNTN Cửa Hàng Xăng Dầu Văn Sung TĐ số 724, TBĐ số 3, Ấp Phước An, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200793222Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
DNTN XD Kim Cương TĐ 455, 88, 769, 770, TBĐ 02, Ấp Phương Hòa 2, Xã Long Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200791497Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Vạn Xuân Sô 292 Quốc lộ 1, Ấp Phú Giao, Xã Gia Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200790581Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hồng Phúc Petro Số 300, ấp Trường Thành B, Xã Trường Khánh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200790246Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.292
- 2 Thành phố Hà Nội 1.154
- 3 Thành phố Hải Phòng 971
- 4 Thành phố Cần Thơ 886
- 5 Tỉnh Đồng Nai 639
- 6 Tỉnh Ninh Bình 565
- 7 Tỉnh An Giang 480
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 434
- 9 Tỉnh Cà Mau 384
- 10 Tỉnh Lâm Đồng 384
- 11 Tỉnh Nghệ An 384
- 12 Thành phố Đà Nẵng 342
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 331
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 305
- 15 Tỉnh Hưng Yên 273
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 223
- 17 Tỉnh Gia Lai 214
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 202
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 197
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 196
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 140
- 22 Tỉnh Quảng Trị 104
- 23 Tỉnh Lào Cai 91
- 24 Tỉnh Phú Thọ 76
- 25 Tỉnh Sơn La 66
- 26 Thành phố Huế 59
- 27 Tỉnh Tây Ninh 59
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 57
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 41
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 32 Tỉnh Điện Biên 27
- 33 Tỉnh Lai Châu 23
- 34 Tỉnh Cao Bằng 21