Doanh nghiệp ngành Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Mã ngành 4661 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.680 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Xăng Dầu Hoàng Rinl Ii Số 95, tỉnh lộ 831, ấp Cái Tràm, Xã Tân Hưng, Tây Ninh, Việt Nam. 1102029962Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Nhiên Liệu Thái Vĩnh Ấp Lộc Bình, Xã An Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. 1102022685Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xây dựng dịch vụ Xăng Dầu Minh Huy ấp Nước Trong, Xã Tân Tây, Tây Ninh, Việt Nam. 1102014469Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH TM - DV Vật Liệu xây dựng Ngọc Ngân ấp Lộc Thạnh, Xã An Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. 1102012503Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Và sản xuất KGTV 98A, Ấp Tân Hội, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102002431Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Nam Thiên Thửa đất 727, 757 Tờ bản đồ số 10, Ấp Cả Sáu, Xã Thạnh Phước, Tây Ninh, Việt Nam. 1102001068Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Xăng Dầu Trường Phát Petro 1 Đường Bình Phước 2, Ấp Cả Sáu, Xã Thạnh Phước, Tây Ninh, Việt Nam. 1101974635Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Xăng Dầu Lương Đức Trí Số 107, Khu phố 3, Xã Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 1101968938Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Cao Phát Gold Thửa 301, tờ bản đồ số 9, ấp Trà Cú, Xã Thạnh Phước, Tây Ninh, Việt Nam. 1101928117Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xăng Dầu Thảo My Số 10 ấp Tân Chánh A, Xã Nhơn Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. 1101923951Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.292
- 2 Thành phố Hà Nội 1.154
- 3 Thành phố Hải Phòng 971
- 4 Thành phố Cần Thơ 886
- 5 Tỉnh Đồng Nai 639
- 6 Tỉnh Ninh Bình 565
- 7 Tỉnh An Giang 480
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 434
- 9 Tỉnh Cà Mau 384
- 10 Tỉnh Lâm Đồng 384
- 11 Tỉnh Nghệ An 384
- 12 Thành phố Đà Nẵng 342
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 331
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 305
- 15 Tỉnh Hưng Yên 273
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 223
- 17 Tỉnh Gia Lai 214
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 202
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 197
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 196
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 140
- 22 Tỉnh Quảng Trị 104
- 23 Tỉnh Lào Cai 91
- 24 Tỉnh Phú Thọ 76
- 25 Tỉnh Sơn La 66
- 26 Thành phố Huế 59
- 27 Tỉnh Tây Ninh 59
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 57
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 41
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 32 Tỉnh Điện Biên 27
- 33 Tỉnh Lai Châu 23
- 34 Tỉnh Cao Bằng 21