Doanh nghiệp ngành Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Mã ngành 4661 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.680 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tùng Phương Thôn Nội Hoàng, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601068002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Ngân Tiến Thành Số 105 đường Thái Bình, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601064336Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Kinh Doanh thương mại Hưng Đoàn Tổ 13, đường Nguyễn Khuyến, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0601062970Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Khoáng Sản Trung Thành Xóm Giải Phóng, Xã Xuân Giang, Ninh Bình, Việt Nam. 0601058396Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Khoáng Sản An An Xóm 8, Xã Xuân Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601047725Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Khoáng Sản Minh Quyết Xóm 15, Xã Xuân Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601046979Tạm ngừng hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Kinh Doanh Than Hưng Thịnh Thôn Hưng Thịnh, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601045774Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Kinh Doanh thương mại Hưng Vinh Tổ 8, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601042043Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ phát triển Minh Ngọc Đường 10, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601041709Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Kinh Doanh Tổng Hợp Phương Bắc Tổ 6, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601039587Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.292
- 2 Thành phố Hà Nội 1.154
- 3 Thành phố Hải Phòng 971
- 4 Thành phố Cần Thơ 886
- 5 Tỉnh Đồng Nai 639
- 6 Tỉnh Ninh Bình 565
- 7 Tỉnh An Giang 480
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 434
- 9 Tỉnh Cà Mau 384
- 10 Tỉnh Lâm Đồng 384
- 11 Tỉnh Nghệ An 384
- 12 Thành phố Đà Nẵng 342
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 331
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 305
- 15 Tỉnh Hưng Yên 273
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 223
- 17 Tỉnh Gia Lai 214
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 202
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 197
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 196
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 140
- 22 Tỉnh Quảng Trị 104
- 23 Tỉnh Lào Cai 91
- 24 Tỉnh Phú Thọ 76
- 25 Tỉnh Sơn La 66
- 26 Thành phố Huế 59
- 27 Tỉnh Tây Ninh 59
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 57
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 41
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 32 Tỉnh Điện Biên 27
- 33 Tỉnh Lai Châu 23
- 34 Tỉnh Cao Bằng 21