Doanh nghiệp ngành Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Mã ngành 4661 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.680 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư – Xuất nhập khẩu Hòa Bình Số nhà 22, ngõ Thanh Miến, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104964640Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đỗ Trang Thôn Núi Bé, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104939394Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại Duy Long Số 46 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104922714Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần Minh Trường Phát Số 10 ngõ 42 phố Yên Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104917256Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hồng Hiếu Xóm Trại B, thôn Khê Ngoại, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104907917Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bình Hưng Long Thôn Văn Giang, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104899286Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Thương Mại Thu Trà Đội 8B, Thôn Đào Xuyên, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104878254Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần sản xuất - Thương mại Cơ Khí - Nhựa Trường Thành Thôn Tiên Trượng, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104780932Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư T&T Việt Nam A2-P2, Tập thể Vận tải nông nghiệp, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104706939Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ Vật Tư Miền Bắc Phòng 41, nhà B5, ngõ 195, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104635075Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.292
- 2 Thành phố Hà Nội 1.154
- 3 Thành phố Hải Phòng 971
- 4 Thành phố Cần Thơ 886
- 5 Tỉnh Đồng Nai 639
- 6 Tỉnh Ninh Bình 565
- 7 Tỉnh An Giang 480
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 434
- 9 Tỉnh Cà Mau 384
- 10 Tỉnh Lâm Đồng 384
- 11 Tỉnh Nghệ An 384
- 12 Thành phố Đà Nẵng 342
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 331
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 305
- 15 Tỉnh Hưng Yên 273
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 223
- 17 Tỉnh Gia Lai 214
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 202
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 197
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 196
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 140
- 22 Tỉnh Quảng Trị 104
- 23 Tỉnh Lào Cai 91
- 24 Tỉnh Phú Thọ 76
- 25 Tỉnh Sơn La 66
- 26 Thành phố Huế 59
- 27 Tỉnh Tây Ninh 59
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 57
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 41
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 32 Tỉnh Điện Biên 27
- 33 Tỉnh Lai Châu 23
- 34 Tỉnh Cao Bằng 21