Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tổng Hợp Khánh Huy Số nhà 56 đường Đoàn Kết, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104377321Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Hoa Tiên Thôn Nguyên Hanh, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104285127Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH thương mại Hoa Dụng Xóm Giữa, đội 12, Thôn Nam, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104284532Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Hợp tác xã giống cây trồng vật nuôi trang trại Đông Anh Thôn Dục Nội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104239995Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Nông nghiệp Minh Dương Ô 4, lô No 4A khu đô thị Đền Lừ 2, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104077529Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Giáo Dục Đào Tạo Và Truyền Thông Maya Số 13, đường Quán Thánh, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104065259Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Giống nông nghiệp Việt Nam Số 2, ngõ 393, đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104024823Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển nông nghiệp Phú Đại Thành Phát Số 368 Mạc Thái Tông, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103986754Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Phúc Hưng Tầng 8, Tòa nhà Zen Tower, Số 12 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103964535Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tiso Food Số 01 ngõ 319 (trong Khuôn viên Công ty muối) phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103903959Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Khởi Minh Số 33, ngõ 92 phố Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103824753Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16