Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Bảo Minh Phát Tổ 1, thôn 5, Xã Long Hà, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801346414Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Liêm Phương Đường Trần Thế Hiển, tổ 5, khu phố Phước Sơn, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801346213Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hưng Thịnh An Nông Tổ 2, Khu phố Thanh Sơn, Phường An Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801346189Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Huy Hoàng BP Đường ĐT759, thôn 4, Xã Đa Kia, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801346171Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông Sản Huỳnh Tú Số nhà 58, đường Hùng Vương, Thôn Tân Hưng, Xã Bù Đăng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801346076Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên thương mại sản xuất Hải Yến Đường ĐT.759, tổ 3, khu phố Bình Điền, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801345876Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Hiểu Nhung Tổ 5, thôn Tân Phước, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801345795Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Công Huệ Số 11, đường Phan Khôi, khu phố Long Điền 2, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801345788Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nông Sản Thanh Phong Số nhà 65, đường Phạm Ngọc Thạch, thôn Ninh Hòa, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801345682Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trinh Oai Số 43, đường Phê rô Dũng, khu phố Long Điền 2, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801345629Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16