Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Chế Biến Nông Sản Thành Tài Tổ 2, khu phố 8, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801324361Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại sản xuất Minh Anh Số nhà 237, Ấp Thanh Tâm, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801324072Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Mỹ Bích Tổ 3, thôn Tân Hiệp 2, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801323939Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại Thương Nga Số nhà 684, thôn Tân lực, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801323784Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trang Tài Tổ 1, thôn 2, Xã Bình Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801323311Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Cúc Biển Tổ 1, Ấp Thuận Phú 3, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801323209Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu Thắng Hoa Số nhà 10-11, Đường Võ Văn Kiệt, Khu phố Bình Giang 1, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801323142Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Ngọc Bưởi Đội 1, thôn Bù Tam, Xã Đa Kia, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801322847Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trang Đài Đường ĐT.759, thôn Bàu Đỉa, Xã Phú Trung, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801322413Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Dũng Thùy Đường ĐT.741, thôn Đồng Tháp, Xã Phú Trung, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801322396Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16