Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Sỹ Anh 13/15 Phạm Ngũ Lão, Tổ 1, KP. Phước Thiện, P. Tân Xuân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800315290Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Việt Thái Bình Dương Đội 2, Thôn Phước Lộc, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800315276Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Vĩnh Hoàng Tổ 3, ấp 1, xã Minh Long, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800313790Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Hạnh Nguyễn Ấp Đồng Búa, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800313712Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Doanh Nghiệp Tư Nhân Sâm Nguyệt Thôn Bình Hiếu, Xã Bình Tân(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800311338Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH XNK và Xây dựng TH Trường Thịnh 151 Đường Phú Riềng Đỏ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800310863Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Thái Sang Số nhà 51 đường D1 Tổ 2, Ấp Quản Lợi B, Xã Tân Quan, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800308832Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công Ty TNHH một thành viên Hùng Minh Thôn Phú Thịnh, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800308279Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16