Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Xí nghiệp chế biến lâm sản Nhuận Thìn (DNTN) Trạm Bạc khu 1, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300274012Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Vạn Lộc Số 109 phố Mới Thj trấn Hồ, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300267449Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Kibaco Khu liền kề - Khu Công Nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300248781Đang hoạt động
-
2005
Công ty thương mại và dịch vụ Trường Sơn (TNHH) Số 193 đường Nguyễn Trãi, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300248238Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công Ty Mỹ Nghệ Hoàng Thanh - (Trách Nhiệm Hữu Hạn) Thôn Thọ Vuông, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300247442Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần Đại Thành Số 4, phố Dã Tượng, đường Lê Văn Thịnh, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300246223Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ thương mại MHB.VN Thôn Giới Tế, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300245974Đang hoạt động
- 2004 Tạm ngừng hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2004
Công ty Tiến Nghiệp (TNHH) Thôn Xuân Thụ, xã Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300239402Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2003
Công ty TNHH Anh Trí – Tân Hồng Lô6, KhucôngnghiệpTânHồng-HoànSơn(thuộcKCNTiênSơnmởrộng), Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300237941Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16