Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại & Dịch vụ Xuất Khẩu Minh Dũng Khu vực Tân Bình 1, Phường Long Phú 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300032733Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Nguýnh Đào Khu vực Bình Thạnh B, Phường Long Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300021160Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Lợi ấp 4, xã Vị Thủy,, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300018030Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Hồng Đảnh Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 33, Ấp Phong Thới, Xã Phong Nẫm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830481Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH VTNN Lúa Việt Thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 3, Ấp Xây Đá A, Xã Hồ Đắc Kiện, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830192Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Điền Thanh Phúc Số 36, Ấp Mỹ Phú, Xã Hồ Đắc Kiện, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828683Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tơ - Duyên Thửa đất số 682, Tờ bản đồ số 05, Ấp Kiết Nhất B, Xã Lâm Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828059Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nuôi Trồng Thuỷ Sản Cần Thơ Số 34 Khóm Trà Niên, Phường Khánh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827841Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16