Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
DNTN Thành Sơn ấp Thạnh Nhãn 1, xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200200433Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Cty thương mại - dịch vụ cổ phần Đại Thắng Số 07 đường Xô Viết Nghệ Tỉnh, phường 1, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200200377Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
DNTN Nhật Quang Đường Mé Sông, Khu II, TT Vĩnh Châu, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200197879Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2000 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2000 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1991 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH XNK TM Nông Sản Lương Thực Thịnh Nguyên Thửa đất số 264, tờ bản đồ số 12, đường Nguyễn Văn Linh, KV Bình Chánh, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833319Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV&TM Hùng Trinh - Thốt Nốt 572, KV Lân Thạnh 2, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824240Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Dung Tuyền Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 05, Khu vực Lận Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801823769Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông Sản Phong Vân 424/11 Khu vực Lân Thạnh 2, Phường Tân Lộc, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801822691Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lúa Giống Văn Hùng Số nhà 3337, Ấp Phụng Quới B, Xã Thạnh An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801822469Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Anpi Agri Tầng 1, 10/7B Mậu Thân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801819868Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16