Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Doanh Nghiệp Tư Nhân Tiến Lực Thái Bình Nhà ông Văn Tiến Lực, thôn Thân Thượng, Xã Bắc Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001023153Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Thương Mại Giếng Khơi Nhà ông Nguyên, thôn An Bài, Xã Nam Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001013684Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Thương Mại Hiếu Nga Nhà ông Đặng Tiến Dũng, Thôn Đồng Hoà, Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1000958605Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thượng Huế Nhà ông Hà Văn Thượng, Thôn Vũ Đông, Xã Hưng Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1000903571Đang hoạt động
-
2009
Công ty CP chế biến và bảo quản rau quả Xuyên Việt Nhà ông Nguyễn Văn Chấn, thôn Thái, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên, Việt Nam. 1000682033Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Chế Biến & Kinh Doanh Hải Sản Ánh Sao Nhà bà Sao, xóm 4, Xã Đồng Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 1000672081Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần sản xuất thương mại Và dịch vụ Đông Hòa Thửa đất số 1527, tờ bản đồ số 4, thôn Phú Xuân, Xã Đông Quan, Hưng Yên, Việt Nam. 1000448876Đang hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Sinh Vật Cảnh Tùng Việt Nhà ông Việt, tổ 9, phố Sa Cát, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. 1000351539Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Cocatra Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 26, Đường Đầm Sen, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901234846Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16