Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thủy Hải Sản Dta Group 63/7 Quang Trung, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202040002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Trang Anh Food Số nhà 1666 Đại lộ Hùng Vương, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202033083Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vietnam Essence Tổ Dân Phố 6 Bình Tây, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202032812Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX TM TH 120/69/03 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202027019Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TMDV XNK Hiệp Lực 42 Lê Thành Phương, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974257Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Hiếu Thành Nha Trang Thôn Trường Lạc, Xã Diên Lạc, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201547262Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty TNHH Hưng Phú Minh Số 34/305 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201544624Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Nông Sản ánh Dương 24/19 Hùng Vương, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201255950Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH T & D Nha Trang Quốc lộ 1A, Thôn Như Xuân, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201249065Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thái Huy Tổ dân phố Phú Thọ, phường Ninh Diêm, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201163530Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16