Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH thương mại Tân Toàn Phát Km 3, khu 7 - phường Hải Yên, Phường Móng Cái 3, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700654783Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công Ty TNHH Nguyên Bắc Nam Số 72, phố Đông Trì, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700654173Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Đại Phú Tổ 3 Khu 8 - Đường Hùng Vương, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700647666Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Thủy Sản Minh Khuê Số nhà 108, đường Duy Tân, Khu 7, Phường Móng Cái 3, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700645820Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ chế biến lâm sản Thuý Hiền Thôn 11, xã Hạ Long, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700637876Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Bình Giang Tổ 67, Khu 5, phường Cao Xanh, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700613434Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Song Hoàn Lô 08, Khu Ka Long, phường Ka Long, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700608473Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Minh Đức Móng Cái Số 33, đường Triều Dương, phường Trần Phú, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700592424Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thăng Hoa Tầng 1, Khu B, Số 0153 trung tâm thương mại Việt Trung, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700579092Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Hoàng Vũ Số 25, đường Triều Dương, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700574979Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16