Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Nga Chính 05 Hoàng Văn Thụ, thôn Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Linh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200757473Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu Toanau - Goats - Farmvn Đường vành đai biên giới, Xóm Tân Kim, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200750566Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Hợp tác xã sản xuất, Kinh Doanh Nông Sản Thủy Nhân Thôn Long Quy, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200734821Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Hồng Bảy Khóm Khe Xong, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200592736Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Mạnh Quân Quảng Trị Thôn Tân Hòa, Xã Tân Lập, Quảng Trị, Việt Nam. 3200492957Đang hoạt động
-
2010
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Gia Lộc Số 131 Lê Lợi, khu phố 4, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200473841Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Hồ Nguyên. 33 Chu Văn An, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200434874Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bảo Nhân Khóm Duy Tân, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200410672Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Hương Khóm 2, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200305124Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân thương mại & Dịch vụ Kim Cương Khóm 3A, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200290703Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16