Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Hai Thành Viên TM Thú Y Thuỷ Sản Tuấn Lợi 87 ấp bà điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001392297Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV TM Minh Anh Thửa số 11 tờ bản đồ số 53, khóm 1, Xã Sông Đốc, Cà Mau, Việt Nam. 2001390331Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại & Dịch vụ Huỳnh Khải Số 16A, Ấp Bùng Binh, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001387603Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua Bán Cừ Tràm Út Thanh Số 18 ấp Kinh 9, Xã Biển Bạch, Cà Mau, Việt Nam. 2001384987Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua Bán Cừ Tràm Phước Vẹn Số 20 ấp Kinh 9, Xã Biển Bạch, Cà Mau, Việt Nam. 2001384962Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Phân Phối Ánh Dương Thửa đất số 312 , tờ bản đồ số 02, đường Ngô Gia Tự, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001378990Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hưng Lợi Phát Cà Mau Ấp Cái Su, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001149574Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Doanh Nghiệp TN Bình Dương Cm Số 06, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001045310Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Doanh Nghiệp TN Trần Minh Cà Mau Số 188/1, đường Nguyễn Tất Thành, khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001005205Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16