Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH thương mại Mạnh Dũng Số nhà 98, tổ 16, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600833593Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai Mai Số 64, tổ 28, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600431421Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH xuất nhập khẩu nông lâm sản Quyết Thắng Tổ 10,, Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600414521Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
HTX Chế biến & kinh doanh lâm sản Cẩm Trà - Trung Thành Xóm Cẩm Trà, xã Trung Thành, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600408599Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Kiến Trúc Cây Xanh Thái Nguyên Trong khuôn viên bảo tàng văn hóa các dân tộc Việt Nam, đườn, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600367293Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2004 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2003 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại Tổng Hợp Tiến Sinh Thôn Hà Tiên, Xã Cốc Lầu, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300852741Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Tổng Hợp Tiến Minh Thôn Hà Tiên, Xã Cốc Lầu, Lào Cai, Việt Nam. 5300852734Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tuyên Phát LC Số nhà 601, Đường Hùng Vương, Thôn 3, Xã Bát Xát, Lào Cai, Việt Nam. 5300852702Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Phú Bình Số nhà 002 - 003, Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300852692Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16