Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu An Phát LC Số nhà 068, đường Sơn Đạo, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300845744Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Phúc Lân Số nhà 027, đường Minh Khai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300845688Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh xuất nhập khẩu Bảo Lâm Số nhà 018 Đường Lê Thị Hồng Gấm, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300845568Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Nông Lâm Sản Tuân Liên TĐC cảng hàng không SaPa thôn Tân Tiến, Xã Bảo Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300845550Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh xuất nhập khẩu Vượng Phát Số nhà 111, đường Nguyễn Thị Định, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300845536Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ xuất nhập khẩu Thu Ngân Ngõ 12, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300844902Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Thành Công 68 Thôn Na Vai, Xã Bản Lầu, Lào Cai, Việt Nam. 5300844684Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Kinh Doanh Bắc Sông Hồng Số 066, đường Lạc Sơn, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300837599Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu Kim Thành Số nhà 12, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300835834Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thiên Mộc An Số nhà 029, phố Bùi Bằng Đoàn, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300835182Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16