Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Xây dựng Bình Sơn Đắk Lắk Số 396 đường Hoàng Diệu, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001546297Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Cà Phê Đức Thịnh Số 04 đường Trần Phú, tổ dân phố 2, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001545617Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Thành Lâm Số 35 Tô Hiến Thành, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001545455Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hòa Thành Số 85 đường Nguyễn Thái Bình, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001544878Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thiên Định Ban Mê Số 278 đường Lý Thường Kiệt, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001543680Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu BM7 Số nhà 127/1 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001541732Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Nông Sản Thiên Phú Số nhà 1259 đường Hùng Vương, tổ dân phố Tân Hà 3, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001540217Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Sao Việt Thôn Tây Hà 6, Phường Cư Bao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001540016Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cà Phê 1961 Thôn Thăng Tiến 2, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001539571Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cà Phê Anh Quân Đắk Lắk Số A69/2 Khu Hiệp Phúc, đường Ngô Gia Tự, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001537119Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16