Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Vũ Đại Gia Lai 631 Quang Trung, Tổ 8, Phường An Bình, Gia Lai, Việt Nam. 5901099843Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần thương mại - Xuất nhập khẩu Trang Đức Lô 35 Khu Trung tâm kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Lệ Thanh, Xã Ia Dom, Gia Lai, Việt Nam. 5901099441Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Hạnh Châu Gia Lai Thôn Tân Phú, Xã Mang Yang, Gia Lai, Việt Nam. 5901099385Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Phúc An Nguyên Gia Lai Thôn Nhơn Thọ, Xã Hra, Gia Lai, Việt Nam. 5901099346Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đầu tư phát triển dịch vụ thương mại Song Phát Gia Lai đường Wừu, Khu chợ mới ngã tư Lê Lợi, Xã Đak Đoa, Gia Lai, Việt Nam. 5901099321Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Tín Đức Thiện Gia Lai Buôn Chư Krih, Xã Uar, Gia Lai, Việt Nam. 5901099177Đang hoạt động
-
2018
Hợp tác xã nông nghiệp Và thương mại dịch vụ Gia Lai Làng Klá 1, Xã Ia Hrung, Gia Lai, Việt Nam. 5901099064Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Thúy Trần Gia Lai Thôn Thị Tứ, Xã Ia Krái, Gia Lai, Việt Nam. 5901098310Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Dũng Phúc Krông Pa Quốc lộ 25, Thôn Chư Đông, Xã Ia Rsai, Gia Lai, Việt Nam. 5901098286Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Vy Duyên Gia Lai Thôn Châu Sơn, Xã Mang Yang, Gia Lai, Việt Nam. 5901098279Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16