Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH DV TM Trọng Gia - Trúc Trà LĐ Số 82 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801493074Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ 39 Số 17 Lô 5, Thôn 2, Xã Hòa Ninh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801492842Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thông Tây Số 63, Hẻm 27, Đường An Bình, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801492803Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Rau Biết Đi Đà Lạt 09 Hoàng Hoa Thám, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801492384Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Trường Ánh Thửa đất số 410, tờ bản đồ số 15, Thôn 3, Xã Đạ Huoai 2, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801492320Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dalat Shop & Farm Số 54 Ngô Quyền, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801492225Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dalat Coco Farm Thôn Đa Thọ, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801491856Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Cà Phê Hào Nhất Dương Tổ 5, Thôn Trường Thọ, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801491461Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại đầu tư Đơn Dương Thôn Hawai, Xã Đơn Dương, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801490468Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Chu Gia Số 55 , Thôn 3, Xã Đạ Huoai 3, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801490203Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16